Thông báo

Đăng ký vay vốn của bạn chưa hoàn thành. Bạn có thể tiếp tục tại đây!
Sản phẩm:  Ngân hàng:
  • Các loại chứng từ có giá nhận cầm cố: Sổ tiết kiệm, Thẻ tiết kiệm Phát lộc, Sổ tiết kiệm định kỳ, Sổ tiết kiệm dài hạn (ngoại tệ hoặc VNĐ) của Techcombank.
  • Phương thức trả nợ linh hoạt: Trả gốc và lãi cuối kỳ, hoặc trả gốc hàng tháng/hàng quý/6 tháng/cuối kỳ.
  • Hạn mức giá trị cho vay tối đa/giá trị định giá
  1. STK/TKTK bằng VNĐ 95%
  2. STK/TKTK bằng USD/EUR 85-90%
  3. Chứng chỉ vàng 80%
  • Thời gian vay
  1. STK/TKTK bằng VNĐ tự động tái tục: Tối đa 12 tháng
  2. STK/TKTK bằng USD/EUR tự động tái tục: Tối đa 03 tháng
  3. STK/TKTK bằng VNĐ không tự động tái tục: Tối đa 12 tháng và không vượt quá vượt quá thời hạn còn lại của STK
  4. STK/TKTK bằng USD/EUR không tự động tái tục: Tối đa 03 tháng và không vượt quá thời hạn còn lại của STK
  5. Chứng chỉ vàng không tự động tái tục: Tối đa 8 tuần nhưng không vượt quá thời hạn còn lại của Chứng chỉ vàng.
  • Lãi suất quá hạn: 150% lãi suất đang áp dụng tại thời điểm chuyển nợ quá hạn và cố định trong suốt thời gian khoản nợ bị quá hạn.
  • Lãi suất tham chiếu áp dụng từ ngày 20/5/2013 đối với Khách hàng Cá nhân/Hộ kinh doanh
  1. Lãi suất tham chiếu VNĐ: 10.19%/năm áp dụng cho
    + Các khoản vay giải ngân từ ngày 20/5/2013
    + Và các khoản vay hiện tại có ngày điều chỉnh lãi suất là ngày 15 hàng tháng.
  2. Techcombank công bố lãi suất tham chiếu USD: 3,34%/năm áp dụng cho
    + Các khoản vay giải ngân từ ngày 1/4/2013
    + Và các khoản vay hiện tại có ngày điều chỉnh lãi suất là các ngày đầu quý.
Để biết thêm chi tiết, mời Quý khách liên hệ các điểm giao dịch của Techcombank hoặc Ban dịch vụ khách hàng Techcombank qua số điện thoại 04 3942 7444 .
  • Công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam, có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự.
  • Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam đáp ứng đủ các điều kiện quy định trong Quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước, Quy chế cho vay của Ngân hàng TMCP đáp ứng đủ các điều kiện quy định trong Quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước, Quy chế cho vay của Ngân hàng Kỹ thương Việt nam và các quy định khác của Pháp luậ̣t.
  • Có các loại chứng từ có giá nhận cầm cố: Sổ tiết kiệm, Thẻ tiết kiệm Phát lộc, Sổ tiết kiệm định kỳ, Sổ tiết kiệm dài hạn (ngoại tệ hoặc VNĐ), chứng chỉ vàng... của Techcombank.
  • Giấy đề nghị vay vốn Download mẫu biểu (theo mẫu của Techcombank)
  • CMND của người vay hoặc người dùng chứng từ có giá để bảo lãnh vay vốn.
  • Bản gốc chứng từ có giá
  • Giấy tờ liên quan đến tài sản bảo đảm/bảo lãnh
  • Các giấy tờ liên quan khác (nếu có)

Cho vay online cầm cố tiền gửi tiết kiệm

  • Thủ tục vay đơn giản chỉ cần 1 lần đến chi nhánh là đã có thể thực hiện khoản vay ở bất cứ lúc nào, bất cứ nơi đâu thông qua F@st i-Bank
  • Hạn mức vay online tối đa lên đến 500 triệu, sử dụng nhiều lần số tiền trong hạn mức
  • Thời hạn vay 12 tháng
  • Tiền lãi tính trên dư nợ thực tế theo từng khế ước nhận nợ được thực hiện trên F@st i-Bank.
  • Miễn phí trả nợ trước hạn 
  • Lãi suất quá hạn: 150% lãi suất đang áp dụng tại thời điểm chuyển nợ quá hạn và cố định trong suốt thời gian khoản nợ bị quá hạn.
  • Lãi suất tham chiếu áp dụng từ ngày 20/5/2013 đối với Khách hàng Cá nhân/Hộ kinh doanh
  1. Lãi suất tham chiếu VNĐ: 10.19%/năm áp dụng cho
    + Các khoản vay giải ngân từ ngày 20/5/2013
    + Và các khoản vay hiện tại có ngày điều chỉnh lãi suất là ngày 15 hàng tháng.
  2. Techcombank công bố lãi suất tham chiếu USD: 3,34%/năm áp dụng cho
    + Các khoản vay giải ngân từ ngày 1/4/2013
    + Và các khoản vay hiện tại có ngày điều chỉnh lãi suất là các ngày đầu quý.
Để biết thêm chi tiết, mời Quý khách liên hệ các điểm giao dịch của Techcombank hoặc Ban dịch vụ khách hàng Techcombank qua số điện thoại 04 3942 7444 .
  • Khách hàng sở hữu tài khoản tiết kiệm online tại Techcombank.
  • Khách hàng đến ký kết hợp đồng khung về vay vốn online tại chi nhánh của Techcombank.
  • Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án sử dụng vốn Download biểu mẫu
  • Bản sao CMND/Hộ chiếu còn hiệu lực của khách hàng
  • Loại tiền vay: VND, Ngoại tệ (theo quy định về quản lý ngoại hối và chính sách ACB trong từng thời kỳ).
  • Thời gian vay: được xác định phù hợp với nhu cầu của người vay.
  • Mức cho vay: dựa trên nhu cầu vay vốn thực tế và trị giá của tài sản cầm cố
  • Lãi suất: theo lãi suất quy định hiện hành của ACB
  • Phương thức trả nợ: Nợ gốc và lãi vay được thanh toán một hoặc nhiều lần trong thời hạn vay.
  • Lãi suất:
    • Mức lãi suất: 13.5-16.5%/năm tính theo dư nợ giảm dần ( mức lãi suất chỉ mang tính chất tham khảo). Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào đối tượng khách, khoản vay và lãi suất thị trường
  • Biểu phí:
    • Trả trễ hạn: 150%/lãi suất vay vốn/khoản tiền trả trễ hạn
  • Trường hợp khách hàng đến hạn mà không thanh toán nợ:
    • Khách hàng không hợp tác với Ngân hàng: Ngân hàng có quyền khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.
    • Khách hàng hợp tác với Ngân hàng:
      • Nếu khách hàng vẫn còn khả năng và phương án trả nợ: Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Phương án, thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.
      • Nếu khách hàng mất hoàn toàn khả năng trả nợ: Ngân hàng sẽ tịch thu và phát mại tài sản theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
  • Khách hàng là cá nhân người Việt Nam.
  • Sở hữu hợp pháp: TTK, GTCG (do ACB hoặc tổ chức tín dụng khác được ACB chấp nhận cầm cố phát hành), Vàng mặt, Ngoại tệ mặt (có niêm yết tại ACB).
  • Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của ACB).
  • CMND, hộ khẩu/KT3 của người vay và người bảo lãnh (nếu có).
  • Tài liệu liên quan đến tài sản cầm cố (bản chính TTK, GTCG, Vàng hiện vật, Ngoại tệ mặt, …).
  • Giấy tờ có giá được cầm cố: phát hành hợp pháp, được phép chuyển nhượng bao gồm sổ tiết kiệm, kỳ phiếu do các NHTM phát hành; tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, công trái; cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ do các doanh nghiệp phát hành.
  • Đồng tiền cho vay: VND
  • Thời gian cho vay: không vượt quá thời hạn thanh toán còn lại của giấy tờ có giá. Với cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ đã niêm yết: không quá 06 tháng.
  • Mức cho vay: tối đa bằng giá gốc cộng lãi trừ đi lãi phải trả trong thời gian vay vốn; tối đa bằng 50% thị giá tại thời điểm cho vay đối với chứng khoán niêm yết; tối đa 50% giá trị cổ phiếu do công ty nhà nước phát hành lần đầu, công ty cổ phần phát hành tăng vốn và không vượt quá 75% giá trị tài sản đảm bảo; bằng chênh lêch giữa giá đấu giá bình quân và giá ưu đãi khi người lao động mua cổ phiếu ưu đãi do công ty nhà nước phát hành lần đầu .
  • Bảo đảm tiền vay: bảo đảm bằng giá trị giấy tờ có giá, tỷ lệ do Thống đốc NHNN quy định trong từng thời kỳ.
  • Trả nợ gốc và lãi: trả nợ một lần và nhận lại giấy tờ có giá
  • Trả trước hạn: Trong thời hạn vay nếu giá chứng khoán nhận cầm cố giảm còn 60% so với giá khi nhận cầm cố thì chậm nhất sau 2 ngày làm việc khách hàng phải bổ sung tài sản hoặc đảm bảo hoặc NHNo thu nợ trước hạn
  • Lãi suất:
    • 11.5-12%/năm tính theo dư nợ giảm dần. Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào khoản vay, đối tượng khách hàng và lãi suất thị trường
  • Mức phí trả chậm: 150% lãi suất vay vốn/khoản tiền trả chậm
  • Trường hợp khách hàng đến hạn mà không thanh toán nợ:
    • Khách hàng không hợp tác với Ngân hàng: Ngân hàng có quyền khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.
    • Khách hàng hợp tác với Ngân hàng:
      • Nếu khách hàng vẫn còn khả năng và phương án trả nợ: Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Phương án, thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.
      • Nếu khách hàng mất hoàn toàn khả năng trả nợ: Ngân hàng sẽ tịch thu và phát mại tài sản theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
  • Có độ tuổi từ 21 -55 đối với Nữ và 60 đối với Nam tính đến hết thời hạn vay
  • Có hộ khẩu/Sổ tạm trú (KT3) tại nơi vay vốn
  • Có thời gian làm việc tại cơ quan hiện tại tối thiểu 12 tháng trở lên
  • Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 24 tháng trở lên
  • Không thuộc nghành công an và quân đội có hàm trên vai
  • Có thu nhập tối thiểu 5 triệu đồng
  • Có HĐLĐ hoặc quyết định bổ nhiệm chức vụ (đối với cấp quản lý)
  • Lương chuyển khoản tại Ngân hàng
  • Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ (theo mẫu của ngân hàng)
  • Bản sao CMND/ Hộ chiếu và sổ hộ khẩu/KT3 tại nơi đăng ký vay
  • Sao kê tài khoản lương 3 tháng gần nhất có xác nhận của ngân hàng phát hành
  • Bản sao Hợp đồng lao động (hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương như: Quyết định biên chế, Quyết định điều động công tác, Quyết định chuyển ngạch công chức...)
  • Hóa đơn điện nước, điện thoại bàn tại địa chỉ ở hiện tại
  • Nhu cầu vốn khẩn cấp của bạn được đáp ứng ngay
  • Đảm bảo được danh mục đầu tư vẫn sinh lời như dự kiến
  • Mức vay có thể lên đến 95% đối với giấy tờ có giá VND, 85% đối với ngoại tệ
  • Thời hạn vay linh hoạt
  • Thủ tục vay đơn giản, giải ngân nhanh chóng
  • Mức lãi suất: 11-13%/năm tính theo dự nợ giảm dần. Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào khoản vay, đối tượng khách hàng và lãi suất thị trường
  • Mức phí trả trễ hạn: 150% lãi suất vay vốn/khoản tiền trả trễ hạn
  • Trường hợp khách hàng đến hạn mà không thanh toán nợ:
    • Khách hàng không hợp tác với Ngân hàng: Ngân hàng có quyền khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.
    • Khách hàng hợp tác với Ngân hàng:
      • Nếu khách hàng vẫn còn khả năng và phương án trả nợ: Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Phương án, thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.
      • Nếu khách hàng mất hoàn toàn khả năng trả nợ: Ngân hàng sẽ tịch thu và phát mại tài sản theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
  • Cá nhân đang làm việc hoặc đã nghĩ hưu trong độ tuổi từ 18 đến 55 (đối với nữ) và 60 (đối với nam) tính đến cuối thời hạn hợp đồng vay
  • Sở hữu hợp pháp: TTK, GTCG (do ACB hoặc tổ chức tín dụng khác được Seabank chấp nhận cầm cố phát hành), Vàng mặt, Ngoại tệ mặt (có niêm yết tại Seabank).
  • Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của Seabank).
  • CMND, hộ khẩu/KT3 của người vay và người bảo lãnh (nếu có).
  • Tài liệu liên quan đến tài sản cầm cố (bản chính TTK, GTCG, Vàng hiện vật, Ngoại tệ mặt, …).
  • Giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay

Vay cầm cố chiết khấu giấy tờ có giá

  • Đồng tiền cho vay: VNĐ
  • Mức cho vay: Tối đa bằng số dư tiền gửi, sổ /thẻ TK hoặc mệnh giá của GTCG trừ lãi vay dự kiến.
  • Phương thức cho vay: Từng lần và hạn mức
  • Thời hạn cho vay: Tối đa không vượt quá thời hạn thanh toán còn lại của TSBĐ
  • Lãi suất: 
    • 13-14%/năm tính theo dư nợ giảm dần. Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào khoản vay, đối tượng khách hàng và lãi suất thị trường
  • Mức phí trả trễ hạn: 150% lãi suất vay vốn/khoản tiền trả trễ hạn
  • Trường hợp khách hàng đến hạn mà không thanh toán nợ:
  • Khách hàng không hợp tác với Ngân hàng: Ngân hàng có quyền khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.
  • Khách hàng hợp tác với Ngân hàng:
    • Nếu khách hàng vẫn còn khả năng và phương án trả nợ: Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Phương án, thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.
    • Nếu khách hàng mất hoàn toàn khả năng trả nợ: Ngân hàng sẽ tịch thu và phát mại tài sản theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
  •     Số dư tiền gửi, sổ/thẻ TK, mệnh giá của GTCG bằng các đồng tiền: VNĐ, USD, hoặc EURO;
  •     Tài khoản tiền gửi, sổ/thẻ TK được mở tại các Ngân hàng hoạt động hợp pháp, GTCG do các tổ chức phát hành thuộc danh mục do VietinBank quy định;
  •     Tài khoản tiền gửi, sổ/thẻ TK, GTCG được tổ chức quản lý/ phát hành đồng ý xác thực và phong toả trong thời hạn vay (trường hợp TSBĐ không do VietinBank quản lý/ phát hành);
  •     Chủ sở hữu tài khoản tiền gửi, sổ/thẻ TK, GTCG uỷ quyền cho VietinBank toàn quyền xử lý tài sản tài sản bảo đảm để thu hồi nợ;
  •     Biện pháp đảm bảo: Cầm cố số dư tiền gửi, sổ /thẻ tiết kiệm, GTCG thuộc sở hữu của khách hàng hoặc bên thứ ba.
  • Giấy đề nghị vay vốn theo mẫu của Vietinbank;
  • Sổ/thẻ tiết kiệm, Giấy tờ có giá...
  • CMND/Hộ chiếu của khách hàng vay và chủ sở hữu tài sản bảo đảm
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Hotline tư vấn trực tuyến 24/7
024.66839595
Hỗ trợ trực tuyến đăng ký vay tiêu dùng
Hotline tư vấn trực tuyến 24/7
024.66862763
Hỗ trợ trực tuyến đăng ký vay tiêu dùng
send email
Công cụ tra cứu
  • Tiết kiệm
  • Vay Vốn
  • Vị trí ATM
  • Điểm giao dịch

Cho phép bạn ước tính được Tổng số tiền lãi phải trả cũng như số tiền gốc, tiền lãi phải trả cụ thể cho từng kỳ

Xem hướng dẫn chi tiết
Lãi suất cao nhất
Tất cả các ngân hàng
Theo từng ngân hàng
Các câu hỏi đáp khác